床
Minh họa từ vựng 床
chuáng HÁN VIỆT: SÀNG

床: giường, cái giường; tấm (chăn)

giường cái giường tấm (chăn)

Nghĩa tiếng Anh (English): bed, classifier for quilts

Nét viết & luyện viết chữ 床

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 床

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái nhà QUẢNG (广) bình yên, Đóng cây gỗ MỘC (木) làm nền nghỉ ngơi. Chiếc SÀNG (床) êm ấm tuyệt vời, Ngủ ngon giấc điệp rạng ngời sớm mai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

床
chuáng SÀNG

giường, cái giường; tấm (chăn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà QUẢNG (广) bình yên, Đóng cây gỗ MỘC (木) làm nền nghỉ ngơi. Chiếc SÀNG (床) êm ấm tuyệt vời, Ngủ ngon giấc điệp rạng ngời sớm mai.”

Câu ví dụ với từ “床”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

宿舍新换了一张实木单人床,睡起来感觉既舒适又稳当。

Sù shè xīn huàn le yī zhāng shí mù dān rén chuáng, shuì qǐ lái gǎn jué jì shū shì yòu wěn dāng.

“Ký túc xá mới đổi một chiếc giường đơn bằng gỗ thịt, nằm ngủ cảm thấy vừa êm ái thoải mái lại vừa chắc chắn.”

The dormitory replaced the bed with a solid wood single bed, which feels comfortable and sturdy to sleep on.

Từ “床” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →