潟湖
Minh họa từ vựng 潟湖
xìhú HÁN VIỆT: TÍCH HỒ

潟湖: đầm phá, hồ nước ngăn cách với biển bởi đê hoặc bãi cát

đầm phá hồ nước ngăn cách với biển bởi đê hoặc bãi cát

Nét viết & luyện viết chữ 潟湖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 潟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước hồ phẳng lặng trăng soi Cổ kính ngàn năm soi bóng vòm trời. Bên THỦY (氵) CỔ (古) NGUYỆT (月) giao hòa, Chữ HỒ (湖) trong biếc quê nhà thân thương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

潟
xìhú TÍCH HỒ

đầm phá, hồ nước ngăn cách với biển bởi đê hoặc bãi cát

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
湖
hú HỒ

hồ, hồ nước tự nhiên/nhân tạo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nước hồ phẳng lặng trăng soi Cổ kính ngàn năm soi bóng vòm trời. Bên THỦY (氵) CỔ (古) NGUYỆT (月) giao hòa, Chữ HỒ (湖) trong biếc quê nhà thân thương.”

Câu ví dụ với từ “潟湖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 潟湖.

Từ “潟湖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →