副热带: á nhiệt đới
Nét viết & luyện viết chữ 副热带
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÓ (副): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 副作用 (PHÓ TÁC DỤNG: tác dụng phụ, tác dụng phụ không mong muốn), 名副其实 (DANH PHÓ KỲ THỰC: danh xứng với thực, đúng như tên gọi, danh bất hư truyền).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bộ, đôi (lượng từ); phó, phụ (phó viện trưởng, phó tổng)
Chữ PHÓ (副): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 副作用 (PHÓ TÁC DỤNG: tác dụng phụ, tác dụng phụ không mong muốn), 名副其实 (DANH PHÓ KỲ THỰC: danh xứng với thực, đúng như tên gọi, danh bất hư truyền).
nóng
Câu thơ nhớ chữ: “Trên tay cầm nắm rõ ràng Dưới BỐN CHẤM HỎA lửa đang bập bùng Nóng ran hơi ấm khắp vùng Nhiệt tình sưởi ấm tấm lòng nhân gian.”
Chữ NHIỆT (热) là chữ hội ý kiêm hình thanh. Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa một người đang dùng hai tay cầm ngọn đuốc châm vào đống lửa rực cháy bên dưới để sưởi ấm và nấu nướng. Sang chữ hiện đại, phần trên là chữ CHẤP (执 - tay cầm nắm) phối hợp với bộ BỐN CHẤM HỎA (灬) ở dưới biểu thị ngọn lửa bốc hơi nóng hầm hập, từ nghĩa vật lý là nóng bức đã mở rộng thành sự nhiệt tình và đam mê cháy bỏng.
mang theo, dẫn dắt
Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Câu ví dụ với từ “副热带”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
副热带气候温暖湿润。
Fùrèdài qìhòu wēnnuǎn shīrùn.
“Khí hậu á nhiệt đới ấm áp và ẩm ướt.”
Từ “副热带” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn