卢旺达: Ru-an-đa; Rwanda (tên cũ là Ruanda)
Nét viết & luyện viết chữ 卢旺达
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÔ (卢, phồn thể: 盧): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét (3 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Ru-an-đa; Rwanda (tên cũ là Ruanda)
Chữ LÔ (卢, phồn thể: 盧): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét (3 nét phụ).
thịnh vượng; thịnh; mạnh; rừng rực; vượng
Chữ VƯỢNG (旺): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 兴旺 (HƯNG VƯỢNG: hưng vượng, phát đạt phồn thịnh).
Đạt (Thành đạt, thông suốt, học rộng hiểu sâu, vạn sự hanh thông như ý nguyện.).
Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt).
Câu ví dụ với từ “卢旺达”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
卢旺达是非洲的一个国家。
Lúwàngdá shì Fēizhōu de yí gè guójiā.
“Rwanda là một quốc gia ở châu Phi.”
Từ “卢旺达” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn