鄂温克族: dân tộc Ngạc Ôn Khắc (dân tộc thiểu số của Trung Quốc, phân bố ở khu vực Hắc Long Giang)
Nét viết & luyện viết chữ 鄂温克族
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (41 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẠC (鄂): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 11 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dân tộc Ngạc Ôn Khắc (dân tộc thiểu số của Trung Quốc, phân bố ở khu vực Hắc Long Giang)
Chữ NGẠC (鄂): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 11 nét.
Ôn (họ Ôn; Ôn hòa, hiền hậu, nho nhã, ấm áp lòng người.).
Chữ ÔN (温, phồn thể: 溫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm), 温柔 (ÔN NHU: dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục
Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
dân tộc; gia tộc họ hàng; nhóm người (tập hợp)
Chữ TỘC (族): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 民族 (DÂN TỘC: dân tộc), 贵族 (QUÝ TỘC: quý tộc, giới quý tộc), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).
Câu ví dụ với từ “鄂温克族”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
鄂温克族有丰富的文化。
Èwēnkèzú yǒu fēngfù de wénhuà.
“Dân tộc Ngạc Ôn Khắc có nền văn hóa phong phú.”
Từ “鄂温克族” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鄂温克族 (Èwēnkèzú)
鄂温克族 (Èwēnkèzú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鄂温克族” có phiên âm Pinyin là “Èwēnkèzú”, âm Hán Việt là “NGẠC ÔN KHẮC TỘC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dân tộc Ngạc Ôn Khắc (dân tộc thiểu số của Trung Quốc, phân bố ở khu vực Hắc Long Giang)”.
Chữ 鄂温克族 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “鄂温克族” có tổng cộng 41 nét viết, thuộc bộ thủ 邑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.