纬度: vĩ độ; độ vĩ
Nét viết & luyện viết chữ 纬度
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VĨ (纬, phồn thể: 緯): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 经纬 (KINH VĨ: kinh vĩ, kinh độ và vĩ độ; dọc ngang quy củ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sợi ngang (trên hàng dệt)
Chữ VĨ (纬, phồn thể: 緯): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 经纬 (KINH VĨ: kinh vĩ, kinh độ và vĩ độ; dọc ngang quy củ).
độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua
Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).
Câu ví dụ với từ “纬度”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
学者探究低纬度气候。
xuézhě tànjiù dī wěidù qìhòu.
“Các học giả khám phá khí hậu vĩ độ thấp.”
这个城市处在高纬度。
zhège chéngshì chù zài gāo wěidù.
“Thành phố này ở vĩ độ cao.”
Từ “纬度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纬度 (wěidù)
纬度 (wěidù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “纬度” có phiên âm Pinyin là “wěidù”, âm Hán Việt là “VĨ ĐỘ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vĩ độ; độ vĩ”.
Chữ 纬度 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “纬度” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.