孟加拉: Băng-la-đét; Bangladesh
Nét viết & luyện viết chữ 孟加拉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠNH (孟): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đầu tiên trong loạt; tuyệt vời, xuất sắc
Chữ MẠNH (孟): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét.
cộng, thêm vào, tăng thêm
Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
kéo
Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).
Câu ví dụ với từ “孟加拉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
孟加拉的首都是达卡。
mèngjiālā de shǒudōu shì dákǎ.
“Thủ đô của Bangladesh là Dhaka.”
我想去孟加拉旅游。
wǒ xiǎng qù mèngjiālā lǚyóu.
“Tôi muốn đến Bangladesh du lịch.”
Từ “孟加拉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 孟加拉 (mèngjiālā)
孟加拉 (mèngjiālā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “孟加拉” có phiên âm Pinyin là “mèngjiālā”, âm Hán Việt là “MẠNH GIA LẠP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Băng-la-đét; Bangladesh”.
Chữ 孟加拉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “孟加拉” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.