峰 Phồn thể: 峯
Minh họa từ vựng 峰 (fēng)
fēng HÁN VIỆT: PHONG

峰: Đỉnh núi cao chót vót, đỉnh cao danh vọng thành tựu.

Đỉnh núi cao chót vót đỉnh cao danh vọng thành tựu.

Nghĩa tiếng Anh (English): peak, summit; hump of camel

Nét viết & luyện viết chữ 峰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 峰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Núi cao chạm đến trời xanh Đỉnh phong nhọn hoắt rạng danh anh hào. Bên SƠN (山) chữ PHÙNG (夆) vươn cao, Chữ PHONG (峰) đỉnh núi đón chào bình minh.” — Chữ PHONG (峰) là chữ hình thanh, gồm ngọn núi (山) và chóp nhọn đỉnh cao (夆). Nơi cao nhất của ngọn núi, chọc thẳng lên bầu trời đón những tia nắng đầu tiên. Biểu tượng cho đỉnh cao của trí tuệ, sự nghiệp và nhân cách.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

峰
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đỉnh núi cao chót vót, đỉnh cao danh vọng thành tựu.

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BỘ SƠN (Ngọn núi hùng vĩ.) 夆 CHỮ PHÙNG (Chóp nhọn hướng ngược lên trên như mũi chông đâm chọc mây trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Núi cao chạm đến trời xanh Đỉnh phong nhọn hoắt rạng danh anh hào. Bên SƠN (山) chữ PHÙNG (夆) vươn cao, Chữ PHONG (峰) đỉnh núi đón chào bình minh.”

Chữ PHONG (峰) là chữ hình thanh, gồm ngọn núi (山) và chóp nhọn đỉnh cao (夆). Nơi cao nhất của ngọn núi, chọc thẳng lên bầu trời đón những tia nắng đầu tiên. Biểu tượng cho đỉnh cao của trí tuệ, sự nghiệp và nhân cách.

Câu ví dụ với từ “峰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“峰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Fēng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““峰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

"峰" is a Chinese character with beautiful connotations, often used in names and poetry.

Ví dụ #2

学会汉字“峰”,有助于深入理解中华文化与名字的深意。

Xuéhuì hànzì “峰”, yǒuzhùyú shēnrù lǐjiě zhōnghuá wénhuà yǔ míngzi de shēnyì.

“Học chữ Hán “峰” giúp hiểu sâu sắc hơn về văn hóa Trung Hoa và ý nghĩa của tên gọi.”

Learning the character "峰" helps to deeply understand Chinese culture and the significance of names.

Từ “峰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 峰 (fēng)

峰 (fēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “峰” có phiên âm Pinyin là “fēng”, âm Hán Việt là “PHONG”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “Đỉnh núi cao chót vót, đỉnh cao danh vọng thành tựu.” (tiếng Anh: peak, summit; hump of camel).

Chữ 峰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “峰” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2023-11-11T11:35:57+07:00