困惑
Minh họa từ vựng 困惑 (kùnhuò)
kùnhuò HÁN VIỆT: KHỐN HOẶC

困惑: bối rối; nghi hoặc; hoang mang; lúng túng; không biết xử trí thế nào

bối rối nghi hoặc hoang mang lúng túng không biết xử trí thế nào

Nét viết & luyện viết chữ 困惑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 困

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHỐN (困): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét, thành phần: 囗 (VI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 贫困 (BẦN KHỐN: nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

困
kùn KHỐN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buồn ngủ

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ KHỐN (困): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét, thành phần: 囗 (VI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 贫困 (BẦN KHỐN: nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo).

惑
huò HOẶC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghi ngờ; mê hoặc

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
或 CHỮ HOẶC (Cầm giáo bảo vệ đất đai, ranh giới bất định.) 心 BỘ TÂM (Trái tim dao động lung lay không vững.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cầm gươm bảo vệ thành trì Trái tim dao động hồ nghi bồi hồi. Trên HOẶC (或) dưới TÂM (心) băn khoăn, Chữ HOẶC (惑) sáng suốt muôn phần phân minh.”

Chữ HOẶC (惑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Hoặc (或 - hoặc là thế này hoặc là thế kia) lên trên chữ Tâm (心). Tâm trí đứng trước hai ngả đường đúng sai mà dao động, không đủ trí tuệ để nhận định rõ ràng.

Câu ví dụ với từ “困惑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他对新规则感到困惑。

tā duì xīn guīzé gǎndào kùnhuò.

“Anh ấy cảm thấy bối rối với quy tắc mới.”

Ví dụ #2

这个问题让我很困惑。

zhège wèntí ràng wǒ hěn kùnhuò.

“Vấn đề này khiến tôi rất bối rối.”

Từ “困惑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 困惑 (kùnhuò)

困惑 (kùnhuò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “困惑” có phiên âm Pinyin là “kùnhuò”, âm Hán Việt là “KHỐN HOẶC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bối rối; nghi hoặc; hoang mang; lúng túng; không biết xử trí thế nào”.

Chữ 困惑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “困惑” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 囗. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-06-23T18:11:15+07:00