慈爱: yêu thương; yêu quý; yêu mến; âu yếm; ưa thích (tình cảm của người lớn đối với trẻ em); từ ái
Nét viết & luyện viết chữ 慈爱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cỏ cây xanh mướt mượt mà Lòng mẹ hiền hậu bao la biển trời. Trên TƯ (兹) dưới TÂM (心) dịu hiền, Chữ TỪ (慈) nhân hậu khắp miền yêu thương.” — Chữ TỪ (慈) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Tư (兹 - cỏ cây sinh sôi không ngừng) trên chữ Tâm (心). Lòng từ ái của mẹ hiền như đất mẹ nuôi dưỡng cỏ cây lớn lên, lúc nào cũng dạt dào sinh khí yêu thương và không bao giờ cạn kiệt.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
yêu thương; yêu quý; yêu mến; âu yếm; ưa thích (tình cảm của người lớn đối với trẻ em); từ ái
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây xanh mướt mượt mà Lòng mẹ hiền hậu bao la biển trời. Trên TƯ (兹) dưới TÂM (心) dịu hiền, Chữ TỪ (慈) nhân hậu khắp miền yêu thương.”
Chữ TỪ (慈) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Tư (兹 - cỏ cây sinh sôi không ngừng) trên chữ Tâm (心). Lòng từ ái của mẹ hiền như đất mẹ nuôi dưỡng cỏ cây lớn lên, lúc nào cũng dạt dào sinh khí yêu thương và không bao giờ cạn kiệt.
yêu, yêu thích
Câu thơ nhớ chữ: “Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.”
Chữ ÁI (爱) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ Ái (phồn thể 愛), bộ Tâm (心) nằm ngay chính giữa chữ. Điều này minh chứng: Tình yêu thương chân chính phải xuất phát sâu kín từ đáy tim, chứ không phải thói hời hợt đầu môi chót lưỡi. Tình bác ái bao la không phân biệt sang hèn, đem trái tim sưởi ấm cho nhân loại vượt qua khổ ải.
Câu ví dụ với từ “慈爱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她是个慈爱的母亲。
tā shìgè cí'ài de mǔqīn.
“Cô ấy là một người mẹ đầy yêu thương.”
父亲对女儿很慈爱。
fùqīn duì nǚ'ér hěn cí'ài.
“Cha rất yêu thương con gái.”
Từ “慈爱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn