舒心
Minh họa từ vựng 舒心
shūxīn HÁN VIỆT: THƯ TÂM

舒心: thư thái; hài lòng; thoải mái

thư thái hài lòng thoải mái

Nét viết & luyện viết chữ 舒心

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 舒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯ (舒): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 12 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 舌 (THIỆT) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 舒服 (THƯ PHỤC: dễ chịu, thoải mái khoan khoái), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

舒
shūxīn THƯ TÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thư thái; hài lòng; thoải mái

Bộ 舌 (BỘ THIỆT • 6 nét): Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 舌 THIỆT (Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.) 乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ THƯ (舒): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 12 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 舌 (THIỆT) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 舒服 (THƯ PHỤC: dễ chịu, thoải mái khoan khoái), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).

心
xīn TÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
乚 NÉT HOÀNH CÂU (Tượng hình vầng trăng khuyết nghiêng nghiêng (tựa chiếc bát đón nhận linh khí).) 丶 BA NÉT CHẤM (TAM ĐIỂM) (Tượng hình ba ngôi sao tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm soi sáng bản tánh con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.

Câu ví dụ với từ “舒心”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这房子住得还舒心吧?

zhè fángzi zhù dé hái shūxīn ba?

“Căn nhà này ở có thoải mái không?”

Ví dụ #2

她的话让我感到舒心。

tā dehuà ràng wǒ gǎndào shūxīn.

“Lời nói của cô ấy khiến tôi thấy thoải mái.”

Từ “舒心” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →