拆除: tháo dỡ, dỡ bỏ (công trình/thiết bị cũ)
Nghĩa tiếng Anh (English): to dismantle, to demolish, to take down
Nét viết & luyện viết chữ 拆除
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁCH (拆): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tháo dỡ, bóc, mở (thư, quà)
Chữ SÁCH (拆): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN).
trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học)
Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Câu ví dụ với từ “拆除”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
城市有序推进老旧高耗能工业厂房拆除与生态修复工程,将其整体改造成了现代高新技术产业园。
Chéng shì yǒu xù tuī jìn lǎo jiù gāo hào néng gōng yè chǎng fáng chāi chú yǔ shēng tài xiū fù gōng chéng, jiāng qí zhěng tǐ gǎi zào chéng le xiàn dài gāo xīn jì shù chǎn yè yuán.
“Thành phố đẩy mạnh có trật tự công trình phục hồi sinh thái và tháo dỡ dỡ bỏ các nhà xưởng công nghiệp tiêu hao nhiều năng lượng cũ kỹ, cải tạo toàn bộ thành khu công viên ngành nghề công nghệ cao mới hiện đại.”
The city demolished outdated high-energy factories and converted the area into a modern high-tech park.
Từ “拆除” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn