坟 Phồn thể: 墳
Minh họa từ vựng 坟 (fén)
fén HÁN VIỆT: PHẦN

坟: ngôi mộ, nấm mồ mồ mả

ngôi mộ nấm mồ mồ mả

Nghĩa tiếng Anh (English): grave, tomb, mound

Nét viết & luyện viết chữ 坟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 坟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẦN (坟, phồn thể: 墳): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 坟墓 (PHẦN MỘ: phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

坟
fén PHẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngôi mộ, nấm mồ mồ mả

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.)

Chữ PHẦN (坟, phồn thể: 墳): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 坟墓 (PHẦN MỘ: phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).

Câu ví dụ với từ “坟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深埋在西北戈壁荒漠里的一座座功勋科学家无字墓碑,见证了老一辈科学家隐姓埋名、奉献一生的壮烈誓言。

Shēn mái zài xī běi gē bì huāng mò lǐ de yī zuò zuò gōng xūn kē xué jiā wú zì mù bēi, jiàn zhèng le lǎo yī bèi kē xué jiā yǐn xìng mái míng, fèng xiàn yī shēng de zhuàng liè shì yán.

“Từng ngôi mộ nấm mồ tấm bia mộ không chữ của các nhà khoa học có công lao chôn sâu nơi hoang mạc sa mạc Gobi miền Tây Bắc đã chứng kiến lời thề nguyền bi tráng cống hiến trọn đời, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học tiền bối.”

The uncarved grave monuments of scientists buried in western deserts bear witness to lifelong heroic devotion.

Từ “坟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 坟 (fén)

坟 (fén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “坟” có phiên âm Pinyin là “fén”, âm Hán Việt là “PHẦN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngôi mộ, nấm mồ mồ mả” (tiếng Anh: grave, tomb, mound).

Chữ 坟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “坟” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2012-12-23T17:06:26+07:00