酷刑
Minh họa từ vựng 酷刑 (kùxíng)
kùxíng HÁN VIỆT: KHỐC HÌNH

酷刑: cực hình; hình phạt tàn khốc

cực hình hình phạt tàn khốc

Nét viết & luyện viết chữ 酷刑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHỐC (酷): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 残酷 (TÀN KHỐC: tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn), 冷酷 (LÃNH KHỐC: lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酷
kù KHỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngầu, phong cách cực chất; khắc nghiệt (khốc liệt)

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHỐC (酷): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 残酷 (TÀN KHỐC: tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn), 冷酷 (LÃNH KHỐC: lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình).

刑
xíng HÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình phạt

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái khung giếng chữ KHAI (开), Bên phải ĐAO (刂) sắc giữ oai pháp đình. Chữ HÌNH (刑) răn đe phân minh, Giữ gìn kỷ cương cho tình người yên.”

Chữ HÌNH (刑) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa chữ KHAI (开, cổ văn là chữ TỈNH 井 hoặc KÌNH 幵 chỉ khuôn phép, giếng nước) ở bên trái và bộ ĐAO (刂) ở bên phải chỉ lưỡi đao hành pháp. Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ dùng hình ảnh lưỡi đao bảo vệ phép tắc để chỉ các hình phạt của luật pháp đối với kẻ phạm tội, qua đó răn đe cái ác và giữ gìn sự công bằng, bình yên cho xã hội.

Câu ví dụ với từ “酷刑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

酷刑逼供

kùxíng bīgōng

“Dùng hình phạt tàn khốc để ép cung”

Ví dụ #2

古代有许多残酷的酷刑。

gǔdài yǒu xǔduō cánkù de kùxíng.

“Thời cổ đại có nhiều hình phạt tàn khốc.”

Từ “酷刑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酷刑 (kùxíng)

酷刑 (kùxíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酷刑” có phiên âm Pinyin là “kùxíng”, âm Hán Việt là “KHỐC HÌNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cực hình; hình phạt tàn khốc”.

Chữ 酷刑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “酷刑” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-12-29T11:43:28+07:00