可耻: ngượng; đáng thẹn; hổ thẹn; ô danh; xấu hổ; đáng xấu hổ; đê mạt
Nét viết & luyện viết chữ 可耻
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.” — Chữ KHẢ (可) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) và các nét khung bao ngoài giống chữ ĐINH (丁 - biến thể từ bộ KHẢO 丂 chỉ luồng hơi thở thoát ra thông suốt). Khi cái miệng (KHẨU) cất tiếng mà luồng hơi bật ra nhẹ nhàng, thuận lợi không bị tắc nghẽn, có nghĩa là hoàn toàn làm được, chấp thuận được. Từ đó, chữ KHẢ mang nghĩa là có thể, cho phép, đồng ý và dùng để khen ngợi những điều đáng yêu, đáng quý.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
có thể; quả là, thật là; nhưng mà
Câu thơ nhớ chữ: “Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.”
Chữ KHẢ (可) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) và các nét khung bao ngoài giống chữ ĐINH (丁 - biến thể từ bộ KHẢO 丂 chỉ luồng hơi thở thoát ra thông suốt). Khi cái miệng (KHẨU) cất tiếng mà luồng hơi bật ra nhẹ nhàng, thuận lợi không bị tắc nghẽn, có nghĩa là hoàn toàn làm được, chấp thuận được. Từ đó, chữ KHẢ mang nghĩa là có thể, cho phép, đồng ý và dùng để khen ngợi những điều đáng yêu, đáng quý.
sỉ nhục; nhục nhã; tủi thẹn
Câu thơ nhớ chữ: “Tai nghe điều trái bẽ bàng Tim bừng biết thẹn giữ ngàn thanh danh. Bên NHĨ (耳) chữ CHỈ (止) lắng nghe, Chữ SỈ (耻) tự trọng răn đe chính mình.”
Chữ SỈ (耻/恥) là chữ hội ý, ghép từ bộ Nhĩ (耳 - tai) và Tâm (心 - tim) hoặc Chỉ (止). Tai nghe thấy điều trái đạo lý thì con tim biết hổ thẹn, mặt đỏ bừng. Khổng Tử nói: "Biết hổ thẹn gần với đức Dũng", người biết thẹn mới không làm điều xằng bậy.
Câu ví dụ với từ “可耻”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
撒谎是一种可耻的行为。
sāhuǎng shì yī zhǒng kěchǐ de xíngwéi.
“Nói dối là một hành vi đáng hổ thẹn.”
在公众场合撒谎很可耻。
zài gōngzhòng chǎnghé sāhuǎng hěn kěchǐ.
“Nói dối nơi công cộng thật đáng xấu hổ.”
Từ “可耻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 可耻 (kěchǐ)
可耻 (kěchǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “可耻” có phiên âm Pinyin là “kěchǐ”, âm Hán Việt là “KHẢ SỈ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngượng; đáng thẹn; hổ thẹn; ô danh; xấu hổ; đáng xấu hổ; đê mạt”.
Chữ 可耻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “可耻” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.