憧憬
Minh họa từ vựng 憧憬 (chōngjǐng)
chōngjǐng HÁN VIỆT: SUNG CẢNH

憧憬: hướng về; khát khao; thèm muốn; mơ ước; ham muốn mãnh liệt; mong mỏi; ao ước

hướng về khát khao thèm muốn mơ ước ham muốn mãnh liệt mong mỏi ao ước

Nét viết & luyện viết chữ 憧憬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 憧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SUNG (憧): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

憧
chōng SUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lắc lư; đi lui đi tới; lắc qua lắc lại; lay động

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ SUNG (憧): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét.

憬
jǐng CẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Khao khát, hướng vọng về tương lai tươi sáng.

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Khát vọng sâu thẳm trong lòng.) 景 CHỮ CẢNH (Ánh mặt trời chiếu rọi phong cảnh tươi đẹp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim hướng bóng quang vinh Khát khao mơ ước bình minh rạng ngời. Bên TÂM (忄) chữ CẢNH (景) sáng tươi, Chữ CẢNH (憬) ước vọng phương trời vươn cao.”

Chữ CẢNH (憬) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Cảnh (景 - cảnh sắc rực rỡ dưới nắng). Con tim luôn hướng về viễn cảnh tươi sáng, nuôi dưỡng niềm tin và khát vọng tốt đẹp cho tương lai.

Câu ví dụ với từ “憧憬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们憧憬更美好的未来。

wǒmen chōngjǐng gèng měihǎo de wèilái.

“Chúng tôi mong ước một tương lai tốt đẹp hơn.”

Ví dụ #2

她憧憬成功的事业。

tā chōngjǐng chénggōng de shìyè.

“Cô ấy mơ ước về một sự nghiệp thành công.”

Từ “憧憬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 憧憬 (chōngjǐng)

憧憬 (chōngjǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “憧憬” có phiên âm Pinyin là “chōngjǐng”, âm Hán Việt là “SUNG CẢNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hướng về; khát khao; thèm muốn; mơ ước; ham muốn mãnh liệt; mong mỏi; ao ước”.

Chữ 憧憬 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “憧憬” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-03-17T11:10:13+07:00