崇拜
Minh họa từ vựng 崇拜
chóng bài HÁN VIỆT: SÙNG BÁI

崇拜: sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ

sùng bái tôn sùng ngưỡng mộ tôn thờ

Nghĩa tiếng Anh (English): to worship, to adore, adoration, worship

Nét viết & luyện viết chữ 崇拜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 崇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÙNG (崇): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 崇拜 (SÙNG BÁI: sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ), 崇高 (SÙNG CAO: cao cả, cao quý, thiêng liêng), 崇敬 (SÙNG KÍNH: sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

崇
chóng bài SÙNG BÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Chữ SÙNG (崇): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 崇拜 (SÙNG BÁI: sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ), 崇高 (SÙNG CAO: cao cả, cao quý, thiêng liêng), 崇敬 (SÙNG KÍNH: sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính).

拜
chóng bài SÙNG BÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ BÁI (拜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 礼拜天 (LỄ BÁI THIÊN: Chủ nhật, ngày Chủ nhật), 拜访 (BÁI PHỎNG: thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)), 拜年 (BÁI NIÊN: chúc Tết, đi chúc Tết), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)).

Câu ví dụ với từ “崇拜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年一代应当崇尚科学真理与奉献精神,理性崇拜那些为人类科技进步与国家强盛作出卓越贡献的科学巨匠。

Qīng nián yí dài yīng dāng chóng shàng kē xué zhēn lǐ yǔ fèng xiàn jīng shén, lǐ xìng chóng bài nà xiē wéi rén lèi kē jì jìn bù yǔ guó jiā qiáng shèng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de kē xué jù jiàng.

“Thế hệ thanh niên cần tôn sùng chân lý khoa học và tinh thần cống hiến, ngưỡng mộ sùng bái một cách lý trí những bậc cự phách khoa học đã có cống hiến trác tuyệt cho sự tiến bộ khoa học công nghệ của nhân loại và sự giàu mạnh của đất nước.”

The youth should advocate scientific truth and dedication, rationally admiring science giants who contributed to human progress.

Ví dụ #2

深刻领悟“崇拜”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ chóng bài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “崇拜” (sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ - SÙNG BÁI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "崇拜" (sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “崇拜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →