腾腾
Minh họa từ vựng 腾腾 (téngténg)
téngténg HÁN VIỆT: ĐẰNG ĐẰNG

腾腾: bừng bừng; hừng hực; hầm hập

bừng bừng hừng hực hầm hập

Nét viết & luyện viết chữ 腾腾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẰNG (腾, phồn thể: 騰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 沸腾 (PHÍ ĐẰNG: sôi sục, sôi trào; náo nhiệt sôi nổi), 折腾 (CHIẾT ĐẰNG: dày vò hành hạ; lặp đi lặp lại tốn công, làm tới làm lui).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腾
téngténg ĐẰNG ĐẰNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bừng bừng; hừng hực; hầm hập

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Chữ ĐẰNG (腾, phồn thể: 騰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 沸腾 (PHÍ ĐẰNG: sôi sục, sôi trào; náo nhiệt sôi nổi), 折腾 (CHIẾT ĐẰNG: dày vò hành hạ; lặp đi lặp lại tốn công, làm tới làm lui).

Câu ví dụ với từ “腾腾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他满脸腾腾的怒气。

tā mǎn liǎn téngténg de nùqì.

“Gương mặt anh ấy đầy vẻ giận dữ bừng bừng.”

Ví dụ #2

厨房里热气腾腾。

chúfáng lǐ rèqì téngténg.

“Trong bếp hơi nóng hừng hực.”

Từ “腾腾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 腾腾 (téngténg)

腾腾 (téngténg) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “腾腾” có phiên âm Pinyin là “téngténg”, âm Hán Việt là “ĐẰNG ĐẰNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bừng bừng; hừng hực; hầm hập”.

Chữ 腾腾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “腾腾” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-07-14T18:12:06+07:00