发窘: lúng túng; cảm thấy khó xử
Nét viết & luyện viết chữ 发窘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
quẫn; khốn cùng; túng thiếu; túng quẫn
Chữ QUẪN (窘): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 口 (KHẨU).
Câu ví dụ với từ “发窘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他突然发窘,脸都红了。
tā tū rán fājiǒng, liǎn dōu hóngle.
“Anh ấy đột nhiên lúng túng, mặt đỏ bừng.”
被老师提问时,她发窘了。
bèi lǎoshī tíwèn shí, tā fājiǒngle.
“Khi bị cô giáo hỏi, cô ấy cảm thấy khó xử.”
Từ “发窘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 发窘 (fājiǒng)
发窘 (fājiǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “发窘” có phiên âm Pinyin là “fājiǒng”, âm Hán Việt là “PHÁT QUẪN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lúng túng; cảm thấy khó xử”.
Chữ 发窘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “发窘” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.