祈福让心灵得到安慰。
qífú ràng xīnlíng dédào ānwèi.
“Cầu phúc giúp tâm hồn tìm được sự an ủi.”
Chủ đề Cảm xúc gồm 1.296 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
祈福让心灵得到安慰。
qífú ràng xīnlíng dédào ānwèi.
“Cầu phúc giúp tâm hồn tìm được sự an ủi.”
在面对复杂的挑战时,保持悲哀的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí bēi āi de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái buồn đặc biệt quan trọng.”
想着远方的情人,忆及花前月下,她感到孤独寂寞,不免暗自心伤。
Xiǎngzhe yuǎnfāng de qíngrén, yìjí huāqián yuèxià, tā gǎndào gūdú jìmò, bùmiǎn ànzì xīnshāng.
“Nhớ người yêu nơi xa, hồi tưởng lại những buổi hẹn hò dưới trăng trước hoa, nàng cảm thấy cô đơn buồn tủi, không khỏi ngậm ngùi thương nhớ.”
傲娇的人其实容易受伤。
ào jiāo de rén qíshí róngyì shòushāng.
“Người ngoài lạnh trong nóng thực ra rất dễ tổn thương.”
他满面春风地走进教室。
Tā mǎnmiàn chūnfēng de zǒu jìn jiàoshì.
“Anh ấy bước vào lớp với khuôn mặt rạng rỡ.”
我就喜欢你这种幽默感。
wǒ jiù xǐhuan nǐ zhè zhǒng yōumò gǎn.
“Tôi thích kiểu hài hước này của bạn.”
他在那场辩论中吃瘪了,因为对方的论据更有说服力。
tā zài nà chǎng biànlùn zhōng chībiele, yīnwèi duìfāng de lùnjù gèng yǒu shuōfúlì.
“Anh ta đã bị 'tắt điện' trong cuộc tranh luận đó, vì luận cứ của đối phương có sức thuyết phục hơn.”
面对科研攻关中遇到的暂时间歇性挫折,真正的勇者从不盲目抱怨外界环境,而是向内反思、积极寻找突破路径。
Miàn duì kē yán gōng guān zhōng yù dào de zàn shí jiān xiē xìng cuò zhé, zhēn zhèng de yǒng zhě cóng bù máng mù bào yuàn wài jiè huán jìng, ér shì xiàng nèi fǎn sī, jī jí xún zhǎo tū pò lù jìng.
“Đứng trước những vấp ngã gián đoạn nhất thời trong quá trình nghiên cứu khoa học, người dũng cảm chân chính không bao giờ than vãn oán trách hoàn cảnh bên ngoài một cách mù quáng, mà luôn tự soi xét vào bên trong để tích cực tìm kiếm con đường đột phá.”
懊丧不置
àosāng bù zhì
“Ngao ngán mãi”
这部电影题材新颖,让人看后回味无穷。
zhè bù diànyǐng tícái xīnyǐng, ràng rén kàn hòu huíwèi wúqióng.
“Bộ phim với đề tài mới lạ, mang lại cho người xem dư vị khó quên.”
在处理极其复杂的重大科技工程调试故障时,工程师团队必须保持极度沉着耐心,坚决克服急躁情绪。
Zài chǔ lǐ jí qí fù zá de zhòng dà kē jì gōng chéng tiáo shì gù zhàng shí, gōng chéng shī tuán duì bì xū bǎo chí jí dù chén zhuó nài xīn, jiān jué kè fú jí zào qíng xù.
“Khi xử lý các sự cố hiệu chỉnh kỹ thuật vô cùng phức tạp trong các công trình khoa học công nghệ trọng đại, đội ngũ kỹ sư bắt buộc phải giữ vững sự điềm tĩnh và kiên nhẫn tột độ, kiên quyết khắc phục tâm lý nóng nảy vội vàng.”
非常感谢大家对我的帮助。
fēicháng gǎnxiè dàjiā duì wǒ de bāngzhù.
“Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.”
他们的感情是两情相悦。
Tāmen de gǎnqíng shì liǎng qíng xiāng yuè.
“Tình cảm của họ là tình song phương.”
对于将来,我们满怀信心。
duìyú jiānglái, wǒmen mǎnhuái xìnxīn.
“Chúng tôi tràn đầy lòng tin về tương lai.”
骇人听闻
hàiréntīngwén
“Nghe rợn cả người”
公共场合不要卿卿我我,影响别人。
gōnggòng chǎnghé bu yào qīngqīngwǒwǒ, yǐngxiǎng biérén.
“Đừng tình tứ nơi công cộng, làm phiền người khác.”
心结不解,心情就不好。
xīnjié bù jiě, xīnqíng jiù bù hǎo.
“Nếu không giải được khúc mắc, tâm trạng sẽ không tốt.”
他显得有些心神不宁。
tā xiǎndé yǒuxiē xīnshén bù níng.
“Anh ấy trông có vẻ hơi bất an.”
含笑点头
hánxiào diǎntóu
“Mỉm cười gật đầu”
我讨厌这种苦闷的情绪。
wǒ tǎoyàn zhè zhǒng kǔmèn de qíngxù.
“Tôi căm ghét tâm trạng u uất như thế này.”
他的眼神中流露出惆怅。
tā de yǎnshén zhōngliú lùchū chóuchàng.
“Ánh mắt anh ấy toát lên vẻ phiền muộn.”
这种骗子,我呸!
zhè zhǒng piànzi, wǒ pēi!
“Loại lừa đảo thế này, ta khinh!”
他是一个无畏的战士。
tā shì yīgè wúwèi de zhànshì.
“Anh ấy là một chiến sĩ dũng cảm.”
自从分手以后,他心情一直烦躁不堪。
Zìcóng fèn shǒu yǐhòu, tā xīnqíng yīzhí fánzào bùkān.
“Kể từ sau khi chia tay, anh ấy luôn bồn chồn bực bội.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết