含笑
Minh họa từ vựng 含笑 (hánxiào)
hánxiào HÁN VIỆT: HÀM TIẾU

含笑: mỉm cười; cười chúm chím; cười nụ; ngậm cười; cười mỉm chi

mỉm cười cười chúm chím cười nụ ngậm cười cười mỉm chi

Nét viết & luyện viết chữ 含笑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 含

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀM (含): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 包含 (BAO HÀM: chứa đựng, bao hàm), 含糊 (HÀM HỒ: mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát), 含义 (HÀM NGHĨA: hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nội hàm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

含
hán HÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngậm, chứa đựng, hàm chứa

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HÀM (含): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 包含 (BAO HÀM: chứa đựng, bao hàm), 含糊 (HÀM HỒ: mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát), 含义 (HÀM NGHĨA: hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nội hàm).

笑
xiào TIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cười

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺮ BỘ TRÚC (Cành trúc, ngọn tre đung đưa kẽo kẹt trong làn gió thoảng.) 夭 CHỮ YÊU (Dáng dấp con người tươi tắn, uốn lượn mềm mại tràn trề sức sống.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trúc lay nghiêng ngả trước ngàn, Dáng người uốn éo hân hoan đón chào. Miệng cười rạng rỡ thanh tao, Chữ Tiếu rực rỡ ngọt ngào xuân sang.”

Chữ TIẾU (笑) là chữ hội ý, có đầu đội bộ Trúc (⺮), phía dưới là chữ Yêu (夭 - dáng người uốn éo lắc lư). Rặng trúc trước gió lao xao đung đưa như đang khúc khích cười, kết hợp cùng dáng người nhảy múa uốn lượn khi đón nhận niềm vui lớn lao. Một nụ cười nở trên môi làm bừng sáng cả không gian, xua tan mọi âu lo phiền muộn.

Câu ví dụ với từ “含笑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

含笑点头

hánxiào diǎntóu

“Mỉm cười gật đầu”

Ví dụ #2

含笑于九泉。

hánxiào yú jiǔquán。

“Ngậm cười nơi chín suối.”

Từ “含笑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 含笑 (hánxiào)

含笑 (hánxiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “含笑” có phiên âm Pinyin là “hánxiào”, âm Hán Việt là “HÀM TIẾU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mỉm cười; cười chúm chím; cười nụ; ngậm cười; cười mỉm chi”.

Chữ 含笑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “含笑” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-04-16T21:40:51+07:00