抱怨
Minh họa từ vựng 抱怨
bào yuàn HÁN VIỆT: BÃO OÁN

抱怨: than vãn, oán trách, phàn nàn

than vãn oán trách phàn nàn

Nghĩa tiếng Anh (English): to complain, to grumble, grievance

Nét viết & luyện viết chữ 抱怨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dang rộng đôi cánh tay gầy Ôm trọn bao bọc đong đầy yêu thương. Tay THỦ (扌) chữ BAO (包) dịu hiền, Chữ BÃO (抱) ấp ủ mọi miền ước mơ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抱
bào BÃO

ôm, bế, ấp ủ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dang rộng đôi cánh tay gầy Ôm trọn bao bọc đong đầy yêu thương. Tay THỦ (扌) chữ BAO (包) dịu hiền, Chữ BÃO (抱) ấp ủ mọi miền ước mơ.”

怨
yuàn OÁN

oán trách, trách móc, oán giận

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Uất ức uốn khúc trong lòng Trái tim tích tụ ngập tràn oán than. Trên UYỂN (夗) dưới TÂM (心) thở than, Chữ OÁN (怨) cởi bỏ muôn vàn nhẹ tênh.”

Câu ví dụ với từ “抱怨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对科研攻关中遇到的暂时间歇性挫折,真正的勇者从不盲目抱怨外界环境,而是向内反思、积极寻找突破路径。

Miàn duì kē yán gōng guān zhōng yù dào de zàn shí jiān xiē xìng cuò zhé, zhēn zhèng de yǒng zhě cóng bù máng mù bào yuàn wài jiè huán jìng, ér shì xiàng nèi fǎn sī, jī jí xún zhǎo tū pò lù jìng.

“Đứng trước những vấp ngã gián đoạn nhất thời trong quá trình nghiên cứu khoa học, người dũng cảm chân chính không bao giờ than vãn oán trách hoàn cảnh bên ngoài một cách mù quáng, mà luôn tự soi xét vào bên trong để tích cực tìm kiếm con đường đột phá.”

Facing intermittent setbacks in research, true brave individuals never complain about external conditions, but reflect and seek breakthroughs.

Ví dụ #2

深刻领悟“抱怨”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bào yuàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “抱怨” (than vãn, oán trách, phàn nàn - BÃO OÁN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "抱怨" (than vãn, oán trách, phàn nàn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “抱怨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →