卿卿我我
Minh họa từ vựng 卿卿我我
qīngqīngwǒwǒ HÁN VIỆT: KHANH KHANH NGÃ NGÃ

卿卿我我: tình tứ; anh anh em em

tình tứ anh anh em em

Nét viết & luyện viết chữ 卿卿我我

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đôi người ngồi đối diện nhau Cùng nâng chén rượu trước sau vẹn tình. Đôi bên CẤN (艮) TIẾT (卩) tương phùng, Chữ KHANH (卿) trọng vọng muôn trùng sắc son.” — Chữ KHANH (卿) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai người ngồi quỳ đối diện nhau bên mâm cơm ấm cúng. Biểu thị tình bạn tâm giao tri kỷ, sau dùng làm từ xưng hô tôn kính giữa vua tôi và tiếng gọi yêu thương giữa vợ chồng (chàng chàng thiếp thiếp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卿
qīng KHANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Khanh (Khanh tướng, phẩm hàm cao quý triều đình, người có học vấn đĩnh đạc và phong thái thanh lịch.).

Bộ 卩 (BỘ TIẾT • 10 nét): Hình ảnh hai người ngồi quỳ đối mặt nhau cùng dùng bữa.
Thành phần cấu tạo chữ:
卯 / 𠂉 HAI NGƯỜI QUỲ ĐỐI DIỆN (Hình ảnh hai người ngồi quỳ đối mặt nhau cùng dùng bữa.) 艮 / 皀 MÂM CỖ CƠM THƠM (Chõ xôi mâm cơm ngon thơm sẻ chia.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đôi người ngồi đối diện nhau Cùng nâng chén rượu trước sau vẹn tình. Đôi bên CẤN (艮) TIẾT (卩) tương phùng, Chữ KHANH (卿) trọng vọng muôn trùng sắc son.”

Chữ KHANH (卿) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai người ngồi quỳ đối diện nhau bên mâm cơm ấm cúng. Biểu thị tình bạn tâm giao tri kỷ, sau dùng làm từ xưng hô tôn kính giữa vua tôi và tiếng gọi yêu thương giữa vợ chồng (chàng chàng thiếp thiếp).

我
wǒ NGÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tôi, mình

Bộ 戈 (BỘ QUA • 7 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái THỦ tay nắm vững vàng, Bên phải QUA kích đứng hiên ngang. Tự chủ bản thân trong trời đất, Chữ NGÃ là tôi sống đàng hoàng.”

Chữ NGÃ (我) là chữ hội ý (bắt nguồn từ chữ tượng hình vẽ một loại vũ khí cổ có răng cưa gắn trên cán dài), xét theo Khải thư gồm bộ THỦ (手 - bàn tay) bên trái kết hợp với bộ QUA (戈 - cây thương, cây kích) bên phải. Hình ảnh bàn tay nắm chắc binh khí bảo vệ bản thân thể hiện ý thức tự chủ, bản lĩnh và tư thế độc lập của con người. Từ rất sớm, chữ NGÃ đã được dùng làm đại từ ngôi thứ nhất chỉ 'tôi, ta'.

Câu ví dụ với từ “卿卿我我”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

公共场合不要卿卿我我,影响别人。

gōnggòng chǎnghé bu yào qīngqīngwǒwǒ, yǐngxiǎng biérén.

“Đừng tình tứ nơi công cộng, làm phiền người khác.”

Từ “卿卿我我” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →