惆怅
Minh họa từ vựng 惆怅 (chóuchàng)
chóuchàng HÁN VIỆT: TRÙ TRƯỚNG

惆怅: phiền muộn; thương cảm; rầu rĩ; oán hận; buồn phiền; chán nản; thất vọng, đau lòng; ngậm ngùi

phiền muộn thương cảm rầu rĩ oán hận buồn phiền chán nản thất vọng đau lòng ngậm ngùi

Nét viết & luyện viết chữ 惆怅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÙ (惆): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惆
chóu TRÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thương cảm; rầu rĩ; oán hận

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ TRÙ (惆): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét.

怅
chàng TRƯỚNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buồn; phiền lòng; thất vọng; rầu rĩ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Cảm giác trống vắng trong lòng.) 长 CHỮ TRƯỜNG (Đoạn đường dài hun hút thăm thẳm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim trống trải đường dài Hụt hẫng nuối tiếc bóng ai cuối trời. Bên TÂM (忄) chữ TRƯỜNG (长) thở than, Chữ TRƯỚNG (怅) vơi bớt muôn vàn vấn vương.”

Chữ TRƯỚNG (怅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Trường (长 - dài lâu). Khi kỳ vọng tan biến, nỗi buồn trải dài vô tận trong tâm can, tạo nên cảm giác hụt hẫng và xót xa khôn tả.

Câu ví dụ với từ “惆怅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的眼神中流露出惆怅。

tā de yǎnshén zhōngliú lùchū chóuchàng.

“Ánh mắt anh ấy toát lên vẻ phiền muộn.”

Ví dụ #2

他惆怅地低下头,不再说话。

tā chóuchàng de dīxià tou, bù zài shuōhuà.

“Anh ấy buồn bã cúi đầu, không nói thêm gì nữa.”

Từ “惆怅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 惆怅 (chóuchàng)

惆怅 (chóuchàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “惆怅” có phiên âm Pinyin là “chóuchàng”, âm Hán Việt là “TRÙ TRƯỚNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phiền muộn; thương cảm; rầu rĩ; oán hận; buồn phiền; chán nản; thất vọng, đau lòng; ngậm ngùi”.

Chữ 惆怅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “惆怅” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-01-10T22:35:49+07:00