妄想狂
Minh họa từ vựng 妄想狂
wàngxiǎng kuáng HÁN VIỆT: VỌNG TƯỞNG CUỒNG

妄想狂: kẻ hoang tưởng

kẻ hoang tưởng

Nét viết & luyện viết chữ 妄想狂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 妄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là lạc lối chữ VONG (亡), Dưới người con gái NỮ (女) vương lạc lầm. Chữ VỌNG (妄) nhắc nhở lương tâm, Bớt điều viển vông giữ mầm thiện lương.” — Chữ VỌNG (妄) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là chữ VONG (亡 - chạy trốn, mất phương hướng) vừa biểu âm vừa gợi ý, phía dưới là bộ NỮ (女). Sự kết hợp này ban đầu chỉ sự hỗn loạn, thiếu chuẩn mực lễ nghi, về sau mở rộng chỉ những suy nghĩ viển vông, hành vi ngông cuồng, tự cao tự đại hoặc làm càn không đúng sự thật (như CUỒNG VỌNG 狂妄, VỌNG TƯỞNG 妄想).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

妄
wàngxiǎng kuáng VỌNG TƯỞNG CUỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kẻ hoang tưởng

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là lạc lối chữ VONG (亡), Dưới người con gái NỮ (女) vương lạc lầm. Chữ VỌNG (妄) nhắc nhở lương tâm, Bớt điều viển vông giữ mầm thiện lương.”

Chữ VỌNG (妄) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là chữ VONG (亡 - chạy trốn, mất phương hướng) vừa biểu âm vừa gợi ý, phía dưới là bộ NỮ (女). Sự kết hợp này ban đầu chỉ sự hỗn loạn, thiếu chuẩn mực lễ nghi, về sau mở rộng chỉ những suy nghĩ viển vông, hành vi ngông cuồng, tự cao tự đại hoặc làm càn không đúng sự thật (như CUỒNG VỌNG 狂妄, VỌNG TƯỞNG 妄想).

想
xiǎng TƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muốn, nghĩ, nhớ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
相 TƯỚNG (MỘC 木 + MỤC 目) (Dùng mắt (目) ngắm nhìn cái cây (木), biểu thị hình tướng sự vật và âm đọc.) 心 TÂM (Trái tim, tâm trí đang suy tư, tưởng nhớ hình bóng trong lòng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên cây MỘC có MỤC nhìn Dưới TÂM khắc cốt bóng hình chẳng quên TƯỞNG là suy nghĩ ngày đêm Nhớ nhung, mong muốn êm đềm trong tim.”

Chữ TƯỞNG (想) là chữ hình thanh kiêm hội ý tinh tế, gồm chữ TƯỚNG (相 - ghép từ bộ MỘC 木 và bộ MỤC 目) ở trên đóng vai trò biểu âm kiêm gợi hình ảnh, và bộ TÂM (心 - trái tim) ở dưới biểu ý. Khi đôi mắt (目) ngắm nhìn bóng cây (木), hình ảnh ấy khắc sâu vào trái tim (心), khiến ta suy ngẫm, ước muốn hoặc nhớ nhung người phương xa. Chữ TƯỞNG gói gọn cả lý trí ('suy nghĩ, muốn') lẫn tình cảm ('nhớ thương').

狂
kuáng CUỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cuồng, cuồng nhiệt; dữ dội, ngông cuồng

Bộ 犭 (BỘ KHUYỂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 BỘ KHUYỂN (Con chó hung hăng cậy thế chủ.) 王 CHỮ VƯƠNG (Vua, quyền uy tối thượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chó cậy hơi người dám xưng Vương, Lộng quyền kiêu ngạo hóa tai ương. Cuồng ngôn loạn ngữ thân tàn tạ, Khiêm tốn nhún nhường rạng nẻo đường.”

Chữ CUỒNG (狂) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Cuồng 狂 gồm bộ Khuyển (犭 - con chó) đứng cạnh chữ Vương (王 - vua). Lời răn dạy của người xưa: Loài chó mà tự xưng vương xưng tướng, lộng quyền cậy thế ắt sinh thói điên cuồng, hung hăng cắn càn. Kẻ cuồng ngạo ỷ vào chút quyền thế hay tiền tài mà coi thường thiên hạ thì ngày suy vong diệt vong chẳng còn bao xa.

Câu ví dụ với từ “妄想狂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 妄想狂.

Từ “妄想狂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →