釉
Minh họa từ vựng 釉
yòu HÁN VIỆT: DỨU

釉: men (gốm, sứ)

men (gốm sứ)

Nét viết & luyện viết chữ 釉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 釉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỨU (釉): thuộc bộ BIỆN (釆), gồm 12 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

釉
yòu DỨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

men (gốm, sứ)

Bộ 釆 (BỘ BIỆN • 12 nét): Phân biệt dấu chân chim thú trên đường.
Thành phần cấu tạo chữ:
釆 BIỆN (Phân biệt dấu chân chim thú trên đường.)

Chữ DỨU (釉): thuộc bộ BIỆN (釆), gồm 12 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “釉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

瓦器外面挂一层釉子。

wǎqì wàimiàn guà yīcéng yòuzi.

“Mặt ngoài đồ gốm phủ một lớp men.”

Ví dụ #2

釉工艺复杂。

yòu gōngyì fùzá.

“Công nghệ tráng men phức tạp.”

Từ “釉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →