严刑拷打
Minh họa từ vựng 严刑拷打
yánxíng kǎodǎ HÁN VIỆT: NGHIÊM HÌNH KHẢO ĐẢ

严刑拷打: hình phạt nặng nề; tra tấn dã man

hình phạt nặng nề tra tấn dã man

Nét viết & luyện viết chữ 严刑拷打

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 严

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nét ngang vạch thẳng trên đầu Kỷ cương phép nước gắt gao giữ gìn. Trên Á (亚) nét phẩy rạch ròi, Chữ NGHIÊM (严) chỉnh đốn sáng ngời kỷ cương.” — Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

严
yán NGHIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghiêm khắc, nghiêm cẩn; kín kẽ, chặt chẽ

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亚 CHỮ Á (Hình ảnh bức tường thành hoặc trật tự thứ bậc.) 厂 / 彡 NÉT NÊU BẬT (Khuôn thước nghiêm ngặt ngăn nắp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét ngang vạch thẳng trên đầu Kỷ cương phép nước gắt gao giữ gìn. Trên Á (亚) nét phẩy rạch ròi, Chữ NGHIÊM (严) chỉnh đốn sáng ngời kỷ cương.”

Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời.

刑
xíng HÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình phạt

Bộ 廾 (BỘ CỦNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái khung giếng chữ KHAI (开), Bên phải ĐAO (刂) sắc giữ oai pháp đình. Chữ HÌNH (刑) răn đe phân minh, Giữ gìn kỷ cương cho tình người yên.”

Chữ HÌNH (刑) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa chữ KHAI (开, cổ văn là chữ TỈNH 井 hoặc KÌNH 幵 chỉ khuôn phép, giếng nước) ở bên trái và bộ ĐAO (刂) ở bên phải chỉ lưỡi đao hành pháp. Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ dùng hình ảnh lưỡi đao bảo vệ phép tắc để chỉ các hình phạt của luật pháp đối với kẻ phạm tội, qua đó răn đe cái ác và giữ gìn sự công bằng, bình yên cho xã hội.

拷
yánxíng kǎodǎ NGHIÊM HÌNH KHẢO ĐẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình phạt nặng nề; tra tấn dã man

Bộ 手 (BỘ THỦ • 9 nét): Bàn tay hành động tác động rèn giũa uốn nắn.
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 BỘ THỦ (Bàn tay hành động tác động rèn giũa uốn nắn.) 考 CHỮ KHẢO (Khảo thí, thi cử, kiểm tra đức hạnh thực tế.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay thử thách lửa vàng thau, Khảo nghiệm lòng son vượt bể dâu. Thao luyện chí bền qua sóng gió, Tâm vàng ngọc sáng rạng ngàn sau.”

Chữ KHẢO (拷) là chữ hình thanh. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Khảo 考 có nghĩa là thí nghiệm, thi cử; thêm bộ Thủ (扌 - bàn tay) tác động vào thành chữ Khảo 拷 (khảo tra, đánh đập thử thách). Người xưa quan niệm: "Ngọc bất trác bất thành khí, kim bất luyện bất thành đan". Bậc tu hành trên đường đời ắt phải trải qua những cuộc "khảo đảo" cam go để tôi luyện đức tính kiên nhẫn, phân biệt vàng thật với thau giả.

打
dǎ ĐẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đánh, gõ; gọi (điện thoại)

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.”

Chữ ĐẢ (打) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, bên trái là bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý, bên phải là chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm gợi hình ảnh đóng đinh. Động tác dùng bàn tay (扌) gõ búa đóng chiếc đinh (丁) tạo nên nghĩa gốc là đánh, gõ, đập. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ ĐẢ (打) phát triển thành động từ đa năng biểu thị hàng loạt hoạt động của đôi tay như chơi thể thao, gõ chữ hay gọi điện thoại.

Câu ví dụ với từ “严刑拷打”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

严刑拷打对他没有用。

yánxíngkǎodǎ duì tā méiyǒu yòng

“Sẽ không có sự tra tấn nào đối với anh ta.”

Ví dụ #2

我知道你受过专业训练能忍受严刑拷打。

wǒ zhīdào nǐ shòuguò zhuānyèxùnliàn néng rěnshòu yánxíngkǎodǎ

“Tôi biết rằng bạn đã được huấn luyện để chịu đựng sự tra tấn.”

Từ “严刑拷打” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →