钩扣: khóa móc
Nét viết & luyện viết chữ 钩扣
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÂU (钩, phồn thể: 鉤): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 钩子 (CÂU TỬ: cái móc, móc cẩu, móc câu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cái móc, móc sắt móc treo; móc vào
Chữ CÂU (钩, phồn thể: 鉤): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 钩子 (CÂU TỬ: cái móc, móc cẩu, móc câu).
khấu trừ, trừ tiền; cài cúc, bấm khóa; cúc áo
Chữ KHẤU (扣): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
Câu ví dụ với từ “钩扣”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这件衣服有钩扣设计。
Zhè jiàn yīfu yǒu gōu kòu shèjì.
“Chiếc áo này có thiết kế khóa móc.”
Từ “钩扣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn