晴天
Minh họa từ vựng 晴天
qíngtiān HÁN VIỆT: TÌNH THIÊN

晴天: ngày nắng, trời quang mây tạnh

ngày nắng trời quang mây tạnh

Nghĩa tiếng Anh (English): sunny day, clear day

Nét viết & luyện viết chữ 晴天

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 晴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái mặt trời NHẬT sáng trưng, Bên phải trời THANH biếc núi rừng. Mây mù tan hết ngày quang đãng, Nắng đẹp TÌNH không dạ vui mừng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

晴
qíng TÌNH

nắng, trời quang

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trời NHẬT sáng trưng, Bên phải trời THANH biếc núi rừng. Mây mù tan hết ngày quang đãng, Nắng đẹp TÌNH không dạ vui mừng.”

天
tiān THIÊN

trời, bầu trời; ngày (thời gian)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ THIÊN (天) trồi đầu! Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang?”

Câu ví dụ với từ “晴天”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在万里无云的晴天里,光伏发电站数万块太阳能电池板在阳光照射下源源不断输出绿色清洁电力。

Zài wàn lǐ wú yún de qíng tiān lǐ, guāng fú fā diàn zhàn shù wàn kuài tài yáng néng diàn chí bǎn zài yáng guāng zhào shè xià yuán yuán bù duàn shū chū lǜ sè qīng jié diàn lì.

“Trong một ngày nắng trời quang đãng muôn dặm không một gợn mây, hàng vạn tấm pin năng lượng mặt trời của trạm điện quang điện dưới ánh nắng chiếu rọi liên tục không ngừng phát ra nguồn điện sạch xanh.”

On a sunny day with clear skies, tens of thousands of solar panels generate steady streams of clean green electricity.

Từ “晴天” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →