释然: thư thái; nhẹ nhõm; thoải mái; thanh thản (văn viết)
Nét viết & luyện viết chữ 释然
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái BIỆN phân rõ dấu đường, Bên phải chữ DỊCH mắt soi tường. Cởi mở khúc mắc lòng thanh thản, Giải thích tỏ tường mọi vấn vương.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thư thái; nhẹ nhõm; thoải mái; thanh thản (văn viết)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái BIỆN phân rõ dấu đường, Bên phải chữ DỊCH mắt soi tường. Cởi mở khúc mắc lòng thanh thản, Giải thích tỏ tường mọi vấn vương.”
thư thái; nhẹ nhõm; thoải mái; thanh thản (văn viết)
Câu thơ nhớ chữ: “Thịt NHỤC chó KHUYỂN trên dàn, Bốn chấm HỎA dưới lửa than hồng hồng. Chữ NHIÊN cháy rực lửa lòng, Tự nhiên chân thật thong dong giữa đời.”
Câu ví dụ với từ “释然”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他为自己的选择感到释然。
tā wèi zìjǐ de xuǎnzé gǎndào shìrán.
“Anh ấy cảm thấy thanh thản với lựa chọn của mình.”
和好之后,他们都释然了。
héhǎo zhīhòu, tāmen dōu shìrán le.
“Sau khi hòa giải, tất cả họ đều đã nhẹ nhõm.”
Từ “释然” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn