忠心耿耿
Minh họa từ vựng 忠心耿耿
zhōngxīn gěnggěng HÁN VIỆT: TRUNG TÂM CẢNH CẢNH

忠心耿耿: trung thành tuyệt đối; một lòng một dạ trung thành

trung thành tuyệt đối một lòng một dạ trung thành

Nét viết & luyện viết chữ 忠心耿耿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 忠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ Trung đặt giữa rành rành, Ở trên chữ Tâm hóa thành chữ Trung. Tấm lòng ngay thẳng thủy chung, Trước sau như một ung dung đất trời.” — Chữ TRUNG (忠) là chữ hình thanh kiêm hội ý, được cấu tạo bởi chữ Trung (中 - ở giữa, ngay thẳng) nằm ngay ngắn phía trên chữ Tâm (心 - con tim). Nghĩa đen là "đặt con tim ngay chính giữa". Con tim không thiên lệch sang trái hay sang phải, không vụ lợi riêng tư, không bị cám dỗ làm dao động. Đó chính là sự trung thành tuyệt đối, tận tâm cống hiến cho lý tưởng cao đẹp và đất nước.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

忠
zhōng TRUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trung thành, ngay thẳng, hết lòng vì đại nghĩa, không hai lòng.

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
中 CHỮ TRUNG (Chính giữa, ngay thẳng, không thiên lệch, công chính vô tư.) 心 BỘ TÂM (Trái tim, tâm can, tấm lòng chân thật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ Trung đặt giữa rành rành, Ở trên chữ Tâm hóa thành chữ Trung. Tấm lòng ngay thẳng thủy chung, Trước sau như một ung dung đất trời.”

Chữ TRUNG (忠) là chữ hình thanh kiêm hội ý, được cấu tạo bởi chữ Trung (中 - ở giữa, ngay thẳng) nằm ngay ngắn phía trên chữ Tâm (心 - con tim). Nghĩa đen là "đặt con tim ngay chính giữa". Con tim không thiên lệch sang trái hay sang phải, không vụ lợi riêng tư, không bị cám dỗ làm dao động. Đó chính là sự trung thành tuyệt đối, tận tâm cống hiến cho lý tưởng cao đẹp và đất nước.

心
xīn TÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
乚 NÉT HOÀNH CÂU (Tượng hình vầng trăng khuyết nghiêng nghiêng (tựa chiếc bát đón nhận linh khí).) 丶 BA NÉT CHẤM (TAM ĐIỂM) (Tượng hình ba ngôi sao tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm soi sáng bản tánh con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.

耿
gěng CẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tươi sáng, tỏa sáng; có can đảm

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ CẢNH (耿): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 火 (HỎA).

Câu ví dụ với từ “忠心耿耿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的员工都对他忠心耿耿。

tā de yuángōng dōu duì tā zhōngxīn gěnggěng.

“Nhân viên đều hết lòng trung thành với anh ấy.”

Ví dụ #2

他们对党的事业忠心耿耿。

tāmen duì dǎng de shìyè zhōngxīn gěnggěng.

“Họ son sắt một lòng vì sự nghiệp của Đảng.”

Từ “忠心耿耿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →