殷勤: chu đáo; ân cần; niềm nở; nhiệt tình; vồn vã
Nét viết & luyện viết chữ 殷勤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÂN (殷): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhiều, tuyệt vời; dồi dào, hưng thịnh
Chữ ÂN (殷): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 10 nét (6 nét phụ).
siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn
Câu thơ nhớ chữ: “Cây cỏ bên đất sớm hôm Ra công dốc lực chẳng chồn bước chân. Bên CẬN (堇) thêm LỰC (力) chuyên cần, Chữ CẦN (勤) chăm chỉ muôn phần thành công.”
Chữ CẦN (勤) là chữ hình thanh, bên trái là 堇 (hoàn cảnh đất bùn lam lũ), bên phải là bộ Lực (力 - dốc sức). Cần cù chính là không quản ngại hoàn cảnh khó khăn cơ cực, luôn bỏ công sức bền bỉ để kiến tạo thành quả vững bền.
Câu ví dụ với từ “殷勤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她对客人很殷勤。
tā duì kèrén hěn yīnqín.
“Cô ấy rất chu đáo với khách.”
服务员很殷勤。
fúwùyuán hěn yīnqín.
“Nhân viên phục vụ rất chu đáo.”
Từ “殷勤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn