抖擞: hăng hái; phấn chấn
Nét viết & luyện viết chữ 抖擞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẨU (抖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 发抖 (PHÁT ĐẨU: run rẩy, run cầm cập), 颤抖 (CHIẾN ĐẨU: run rẩy, run bắn, run lẩy bẩy).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
run rẩy, run rẩy run bần bật; rũ phủi
Chữ ĐẨU (抖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 发抖 (PHÁT ĐẨU: run rẩy, run cầm cập), 颤抖 (CHIẾN ĐẨU: run rẩy, run bắn, run lẩy bẩy).
chọc; thọc
Chữ TẨU (擞, phồn thể: 擻): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “抖擞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她听后立刻抖擞。
tā tīng hòu lìkè dǒusǒu.
“Cô ấy nghe xong liền phấn chấn ngay.”
他们抖擞迎接挑战。
tāmen dǒusǒu yíngjiē tiǎozhàn.
“Họ hăng hái đón nhận thử thách.”
Từ “抖擞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn