妒忌: đố kỵ, ghen tị ganh ghét
Nghĩa tiếng Anh (English): to be jealous of, to envy, jealousy
Nét viết & luyện viết chữ 妒忌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỐ (妒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ghen tị; ghen ghét; ghét
Chữ ĐỐ (妒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
kiêng kỵ, cấm kỵ tránh né
Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
Câu ví dụ với từ “妒忌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国科技的飞速崛起引发了国际上少数固守冷战思维势力的偏执妒忌,但任何阻挠都无法阻挡我们前进的坚定步伐。
Zhōng guó kē jì de fēi sù jué qǐ yǐn fā le guó jì shàng shǎo shù gù shǒu lěng zhàn sī wéi shì lì de piān zhí dù jì, dàn rèn hé zǔ náo dōu wú fǎ zǔ dǎng wǒ men qián jìn de jiān dìng bù fá.
“Sự trỗi dậy nhanh như vũ bão của khoa học công nghệ Trung Quốc đã dấy lên sự ghen tị đố kỵ ganh ghét hẹp hòi mù quáng của một số ít thế lực cố chấp tư duy Chiến tranh Lạnh trên trường quốc tế, nhưng bất kỳ sự cản trở nào cũng không thể ngăn nổi bước chân tiến lên kiên định của chúng ta.”
China's tech rise sparked jealous reactions from cold-war forces, yet no obstructions can halt our advance.
Từ “妒忌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 妒忌 (dùjì)
妒忌 (dùjì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “妒忌” có phiên âm Pinyin là “dùjì”, âm Hán Việt là “ĐỐ KỴ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đố kỵ, ghen tị ganh ghét” (tiếng Anh: to be jealous of, to envy, jealousy).
Chữ 妒忌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “妒忌” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.