责任感
Minh họa từ vựng 责任感
zérèngǎn HÁN VIỆT: TRÁCH NHẬM CẢM

责任感: ý thức trách nhiệm; tinh thần trách nhiệm

ý thức trách nhiệm tinh thần trách nhiệm

Nét viết & luyện viết chữ 责任感

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 责

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁCH (责, phồn thể: 責): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ), 责备 (TRÁCH BỊ: trách móc, quở trách, khiển trách), 谴责 (KHIỂN TRÁCH: lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

责
zé TRÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trách nhiệm, nghĩa vụ của một người

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TRÁCH (责, phồn thể: 責): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ), 责备 (TRÁCH BỊ: trách móc, quở trách, khiển trách), 谴责 (KHIỂN TRÁCH: lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách).

任
rèn NHIỆM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đảm nhiệm, bổ nhiệm; nhiệm kỳ; bất kể

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ).

感
gǎn CẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cảm giác, cảm xúc cảm động; cảm nhận (gǎnjué)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).

Câu ví dụ với từ “责任感”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我对工作很有责任感。

wǒ duì gōngzuò hěn yǒu zérèngǎn.

“Tôi làm việc rất có trách nhiệm.”

Ví dụ #2

青年人要有社会责任感。

qīngnián rén yào yǒu shèhuì zérèngǎn.

“Thanh niên phải có trách nhiệm xã hội.”

Từ “责任感” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →