Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#1 HSK 6 Tính từ

国家司法机关依法严厉打击跨境电信网络诈骗等各类严重侵犯人民群众财产安全的恶劣违法犯罪分子。

Guó jiā sī fǎ jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī kuà jìng diàn xìn wǎng luò zhà piàn děng gè lèi yán zhòng qīn fàn rén mín qún zhòng cái chǎn ān quán de è liè wéi fǎ fàn zuì fèn zǐ.

“Cơ quan tư pháp quốc gia theo quy định của pháp luật kiên quyết trừng trị nghiêm minh các loại tội phạm vi phạm pháp luật đáng ghét và xấu xa như lừa đảo viễn thông mạng xuyên biên giới xâm phạm nghiêm trọng đến an toàn tài sản của nhân dân.”

Bộ: 口 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 3 Động từ

面对生活中的挫折,我们要学会坚强。

Miànduì shēnghuó zhōng de cuòzhé, wǒmen yào xuéhuì jiānqiáng.

“[qiáng - Tính từ] Đối mặt với những trắc trở trong cuộc sống, chúng ta phải học cách kiên cường.”

Bộ: 弓 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Tính từ

国家依法坚决捍卫本国企业在海外的合法正当权益,坚决反对任何外部强权将经贸科技问题泛政治化泛安全化。

Guó jiā yī fǎ jiān jué hàn wèi běn guó qǐ yè zài hǎi wài de hé fǎ zhèng dāng quán yì, jiān jué fǎn duì rèn hé wài bù qiáng quán jiāng jīng mào kē jì wèn tí fàn zhèng zhì huà fàn ān quán huà.

“Nhà nước theo quy định của pháp luật kiên quyết bảo vệ các quyền và lợi ích chính đáng hợp pháp của các doanh nghiệp nước mình ở nước ngoài, kiên quyết phản đối bất kỳ cường quyền bên ngoài nào chính trị hóa và an ninh hóa thái quá các vấn đề khoa học công nghệ kinh tế thương mại.”

Bộ: 止 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 7 Thành ngữ

做科学实验必须保持极端严谨细致与一丝不苟的科学态度,决不允许任何大大咧咧与马虎敷衍的行为存在。

Zuò kē xué shí yàn bì xū bǎo chí jí duān yán jǐn xì zhì yǔ yī sī bù gǒu de kē xué tài dù, jué bù yǔn xǔ rèn hé dà dà liē liē yǔ mǎ hǔ fū yǎn de xíng wéi cún zài.

“Làm thực nghiệm khoa học bắt buộc phải giữ vững thái độ khoa học tỉ mỉ cẩn trọng tột cùng và nghiêm cẩn, tuyệt đối không cho phép tồn tại bất kỳ hành vi xuề xòa tùy tiện cẩu thả hay qua loa đối phó nào.”

Bộ: 大 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Thành ngữ

自力更生是中华民族自立于世界民族之林的奋斗基石,自主创新是我们攀登世界科技巅峰的必由之路。

Zì lì gēng shēng shì zhōng huá mín zú zì lì yú shì jiè mín zú zhī lín de fèn dòu jī shí, zì zhǔ chuàng xīn shì wǒ men pān dēng shì jiè kē jì diān fēng de bì yóu zhī lù.

“Tự lực cánh sinh chính là hòn đá tảng nền móng phấn đấu để dân tộc ta đứng vững trong hàng ngũ các dân tộc trên thế giới, tự chủ đổi mới sáng tạo chính là con đường tất yếu để chúng ta trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 自 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 9 Tính từ

战略科学家为人忠厚厚道、虚怀若谷,甘当人梯提携后辈,在广大青年科技工作者中享有极高声誉。

Zhàn lüè kē xué jiā wéi rén zhōng hòu hòu dào, xū huái ruò gǔ, gān dāng rén tī tí xié hòu bèi, zài guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě zhōng xiǎng yǒu jí gāo shēng yù.

“Vị nhà khoa học chiến lược làm người chất phác thật thà đôn hậu phúc hậu, khiêm tốn như thung lũng rỗng, tình nguyện làm bậc thang nâng đỡ thế hệ sau, được hưởng uy danh cực kỳ cao đẹp trong đông đảo những người làm khoa học công nghệ trẻ.”

Bộ: 厂 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →