大大咧咧
Minh họa từ vựng 大大咧咧 (dàdaliēliē)
dàdaliēliē HÁN VIỆT: ĐẠI ĐẠI LIỆT LIỆT

大大咧咧: vô tư lự, xuề xòa tùy tiện, không câu nệ cẩu thả

vô tư lự xuề xòa tùy tiện không câu nệ cẩu thả

Nghĩa tiếng Anh (English): carefree, casual, careless, easy-going

Nét viết & luyện viết chữ 大大咧咧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 大

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.” — Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

大
dà / dài ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang tượng trưng cho hai cánh tay dang rộng hết cỡ.) 人 NHÂN (Hình dáng con người đứng thẳng, hai chân vững chãi trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

咧
lie LIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

được; rồi; rồi đấy

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 歹 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ LIỆT (咧): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO).

Câu ví dụ với từ “大大咧咧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

做科学实验必须保持极端严谨细致与一丝不苟的科学态度,决不允许任何大大咧咧与马虎敷衍的行为存在。

Zuò kē xué shí yàn bì xū bǎo chí jí duān yán jǐn xì zhì yǔ yī sī bù gǒu de kē xué tài dù, jué bù yǔn xǔ rèn hé dà dà liē liē yǔ mǎ hǔ fū yǎn de xíng wéi cún zài.

“Làm thực nghiệm khoa học bắt buộc phải giữ vững thái độ khoa học tỉ mỉ cẩn trọng tột cùng và nghiêm cẩn, tuyệt đối không cho phép tồn tại bất kỳ hành vi xuề xòa tùy tiện cẩu thả hay qua loa đối phó nào.”

Experiments require extreme rigor and precision, leaving no room for careless or casual attitudes.

Từ “大大咧咧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 大大咧咧 (dàdaliēliē)

大大咧咧 (dàdaliēliē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “大大咧咧” có phiên âm Pinyin là “dàdaliēliē”, âm Hán Việt là “ĐẠI ĐẠI LIỆT LIỆT”, thuộc từ loại Thành ngữ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vô tư lự, xuề xòa tùy tiện, không câu nệ cẩu thả” (tiếng Anh: carefree, casual, careless, easy-going).

Chữ 大大咧咧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “大大咧咧” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2023-10-12T20:41:21+07:00