直率
Minh họa từ vựng 直率 (zhíshuài)
zhíshuài HÁN VIỆT: TRỰC SUẤT

直率: thẳng thắn; ngay thẳng

thẳng thắn ngay thẳng

Nét viết & luyện viết chữ 直率

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 直

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mười phần THẬP (十) MỤC (目) chẳng sai, Đường ngay nét thẳng một hai vẹn toàn. Chữ TRỰC (直) khí tiết sắt son, Sống đời chính trực tiếng còn ngàn sau.” — Chữ TRỰC (直) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, vẽ hình con mắt thuộc bộ MỤC (目) nhìn thẳng theo một đường kẻ dọc phía trên là bộ THẬP (十), về sau thêm nét góc vuông (𠃊) biểu thị sự đo đạc chuẩn xác không chút cong lệch. Từ cái nhìn thẳng thắn không thiên vị, chữ mở rộng nghĩa chỉ đường thẳng, sự trực tiếp và phẩm chất chính trực, ngay thẳng của người quân tử.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

直
zhí TRỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thẳng, thẳng thắn, trực tiếp; hướng thẳng

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mười phần THẬP (十) MỤC (目) chẳng sai, Đường ngay nét thẳng một hai vẹn toàn. Chữ TRỰC (直) khí tiết sắt son, Sống đời chính trực tiếng còn ngàn sau.”

Chữ TRỰC (直) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, vẽ hình con mắt thuộc bộ MỤC (目) nhìn thẳng theo một đường kẻ dọc phía trên là bộ THẬP (十), về sau thêm nét góc vuông (𠃊) biểu thị sự đo đạc chuẩn xác không chút cong lệch. Từ cái nhìn thẳng thắn không thiên vị, chữ mở rộng nghĩa chỉ đường thẳng, sự trực tiếp và phẩm chất chính trực, ngay thẳng của người quân tử.

率
shuài SUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu

Bộ 玄 (BỘ HUYỀN • 5 nét): Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.
Thành phần cấu tạo chữ:
玄 HUYỀN (Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét, thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện).

Câu ví dụ với từ “直率”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他直率地拒绝了这个提议。

tā zhíshuài de jùjuéle zhège tíyì.

“Anh ấy thẳng thắn từ chối đề nghị này.”

Ví dụ #2

他喜欢直率的交流方式。

tā xǐhuan zhíshuài de jiāoliú fāngshì.

“Anh ấy thích cách giao tiếp thẳng thắn.”

Từ “直率” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 直率 (zhíshuài)

直率 (zhíshuài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “直率” có phiên âm Pinyin là “zhíshuài”, âm Hán Việt là “TRỰC SUẤT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thẳng thắn; ngay thẳng”.

Chữ 直率 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “直率” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-07-25T21:01:45+07:00