宜人: dễ chịu; hấp dẫn; hợp ý; hợp lòng người
Nét viết & luyện viết chữ 宜人
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dưới mái nhà MIÊN thật ấm êm, Bày bàn lễ THẢ xếp chồng thêm. Mọi bề vừa vặn đều tương xứng, Thích hợp tiện NGHI dạ vững bền.” — Chữ NGHI (宜) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở trên và chữ THẢ (且 - thớt bày thịt cúng nhiều tầng) ở dưới. Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa cảnh bày biện lễ vật dưới mái nhà tổ tiên một cách trang trọng, vừa vặn và đúng lễ nghi. Từ đó, chữ mang ý nghĩa là thích hợp, phải đạo, tiện nghi và hòa hợp êm ấm.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hợp; thích hợp; phù hợp
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà MIÊN thật ấm êm, Bày bàn lễ THẢ xếp chồng thêm. Mọi bề vừa vặn đều tương xứng, Thích hợp tiện NGHI dạ vững bền.”
Chữ NGHI (宜) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở trên và chữ THẢ (且 - thớt bày thịt cúng nhiều tầng) ở dưới. Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa cảnh bày biện lễ vật dưới mái nhà tổ tiên một cách trang trọng, vừa vặn và đúng lễ nghi. Từ đó, chữ mang ý nghĩa là thích hợp, phải đạo, tiện nghi và hòa hợp êm ấm.
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.
Câu ví dụ với từ “宜人”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这里的气候非常宜人。
zhèlǐ de qìhòu fēicháng yírén.
“Khí hậu ở đây rất dễ chịu.”
房间的温度很宜人。
fángjiān de wēndù hěn yírén.
“Nhiệt độ trong phòng rất thoải mái.”
Từ “宜人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宜人 (yírén)
宜人 (yírén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “宜人” có phiên âm Pinyin là “yírén”, âm Hán Việt là “NGHI NHÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dễ chịu; hấp dẫn; hợp ý; hợp lòng người”.
Chữ 宜人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “宜人” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.