聪明伶俐: thông minh lanh lợi
Nét viết & luyện viết chữ 聪明伶俐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (39 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tai nghe thấu suốt mọi điều Trái tim sáng dạ sớm chiều thông minh. Bên NHĨ (耳) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ THÔNG (聪) nhạy bén muôn phương hiểu rành.” — Chữ THÔNG phồn thể (聰) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳), cửa sổ thông gió (囪) và Tâm (心). Người thông minh là người có đôi tai biết lắng nghe, tâm hồn rộng mở thông suốt như cửa sổ đón gió lành, không bảo thủ hẹp hòi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy.
Câu thơ nhớ chữ: “Tai nghe thấu suốt mọi điều Trái tim sáng dạ sớm chiều thông minh. Bên NHĨ (耳) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ THÔNG (聪) nhạy bén muôn phương hiểu rành.”
Chữ THÔNG phồn thể (聰) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳), cửa sổ thông gió (囪) và Tâm (心). Người thông minh là người có đôi tai biết lắng nghe, tâm hồn rộng mở thông suốt như cửa sổ đón gió lành, không bảo thủ hẹp hòi.
Minh (họ Minh; Sáng suốt, thông tuệ, quang minh chính đại. Ghép bởi bộ Nhật (日 - mặt trời) và bộ Nguyệt (月 - mặt trăng), nguồn sáng vô tận của vũ trụ.).
Câu thơ nhớ chữ: “Nhật chiếu ban ngày rọi thế gian, Nguyệt soi đêm vắng ánh trăng ngàn. Âm Dương hòa hợp thành Minh đức, Chiếu sáng tâm linh rạng cõi trần.”
Chữ MINH (明) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ MINH (明 - 8 nét) gồm Nhật (日) bên trái và Nguyệt (月) bên phải. Sách phân tích theo dịch lý Đạo học: Nhật là Ly, Nguyệt là Khảm; khi Khảm Ly giao hội, thủy hỏa ký tế thì khí trung hòa huân kết thành Minh đức, đạt đắc diệu lý. Nhật Nguyệt hợp nhất xua tan mọi tăm tối vô minh, mở ra cánh cửa trí tuệ sáng suốt vô lượng cho bậc chân tu.
cô đơn, đơn độc; diễn viên
Chữ LINH (伶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 伶俐 (LINH LỢI: lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
mịn màng; hoạt động; thông minh, sắc bén
Chữ LỢI (俐): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 禾 (HÒA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 伶俐 (LINH LỢI: lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Câu ví dụ với từ “聪明伶俐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她聪明伶俐,很受祖母爱怜。
tā cōngmíng línglì, hěn shòu zǔmǔ àilián.
“Cô bé thông minh lanh lợi, được bà yêu thương.”
他是个聪明伶俐的孩子。
tā shìgè cōngmíng línglì de háizi.
“Cậu ấy là một đứa trẻ thông minh lanh lợi.”
Từ “聪明伶俐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 聪明伶俐 (cōngmíng línglì)
聪明伶俐 (cōngmíng línglì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “聪明伶俐” có phiên âm Pinyin là “cōngmíng línglì”, âm Hán Việt là “THÔNG MINH LINH LỢI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thông minh lanh lợi”.
Chữ 聪明伶俐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “聪明伶俐” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 耳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.