邪恶
Minh họa từ vựng 邪恶 (xié'è)
xié'è HÁN VIỆT: TÀ ÁC

邪恶: gian ác (tính tình, hành vi); tà vạy; hiểm ác

gian ác (tính tình hành vi) tà vạy hiểm ác

Nét viết & luyện viết chữ 邪恶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 邪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀ (邪): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 牙 (NHA) + 阝 (ẤP / PHỤ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

邪
xié TÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không đàng hoàng; không chính đáng

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
牙 NHA (Răng nanh của loài thú, răng hàm cắn xé thức ăn.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ TÀ (邪): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 牙 (NHA) + 阝 (ẤP / PHỤ).

恶
è / wù / ě ÁC / Ố Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ác độc, xấu xa, khắc nghiệt (è); ghét, chán ghét (wù); buồn nôn, kinh tởm — trong 恶心 (ě)

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ ÁC (恶, phồn thể: 惡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 恶劣 (ÁC LIỆT: khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa), 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác), 恶心 (Ổ TÂM: buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi), 恶化 (ÁC HÓA: xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu).

Câu ví dụ với từ “邪恶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她讨厌邪恶的行为。

tā tǎoyàn xié'è de xíngwéi.

“Cô ấy ghét hành vi gian ác.”

Ví dụ #2

邪恶的人不可接近。

xié'è de rén bùkě jiējìn.

“Không nên đến gần người gian ác.”

Từ “邪恶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 邪恶 (xié'è)

邪恶 (xié'è) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “邪恶” có phiên âm Pinyin là “xié'è”, âm Hán Việt là “TÀ ÁC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gian ác (tính tình, hành vi); tà vạy; hiểm ác”.

Chữ 邪恶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “邪恶” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 邑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-03-18T22:17:24+07:00