岖
Minh họa từ vựng 岖 (qū)
qū HÁN VIỆT: KHU

岖: gồ ghề

gồ ghề

Nét viết & luyện viết chữ 岖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 岖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHU (岖, phồn thể: 嶇): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

岖
qū KHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gồ ghề

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ KHU (岖, phồn thể: 嶇): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “岖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

越野车是一种为越野而特别设计的汽车,主要是指可在崎岖地面使用的越野车辆。

yuè yě chē shì yī zhǒng wèi yuè yě ér tè bié shè jì de qì chē, zhǔ yào shì zhǐ kě zài qī qū dì miàn shǐ yòng de yuè yě chē liàng.

“Xe địa hình là một loại xe được thiết kế đặc biệt cho địa hình, chủ yếu nói đến loại xe địa hình có thể sử dụng trên mặt đất gồ ghề”

Ví dụ #2

这条崎岖的山路很难走。

zhè tiáo qíqū de shānlù hěn nán zǒu.

“Con đường núi gồ ghề này rất khó đi.”

Từ “岖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 岖 (qū)

岖 (qū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “岖” có phiên âm Pinyin là “qū”, âm Hán Việt là “KHU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gồ ghề”.

Chữ 岖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “岖” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-02-18T08:48:38+07:00