邯郸
Minh họa từ vựng 邯郸
Hándān HÁN VIỆT: HÀM ĐAN

邯郸: Hàm Đan thuộc tỉnh Hà Bắc (Trung Quốc)

Hàm Đan thuộc tỉnh Hà Bắc (Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 邯郸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 邯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀM (邯): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

邯
Hándān HÀM ĐAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hàm Đan thuộc tỉnh Hà Bắc (Trung Quốc)

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
邑 ẤP (PHẢI) (Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).)

Chữ HÀM (邯): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (5 nét phụ).

郸
dān ĐAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

huyện ở tỉnh Hà Bắc

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 10 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
邑 ẤP (PHẢI) (Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).)

Chữ ĐAN (郸, phồn thể: 鄲): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 10 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “邯郸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

邯郸位于河北省南部,地处华北平原。

Hándān wèiyú Héběi shěng nánbù, dìchǔ Huáběi píngyuán.

“Hàm Đan ở phía nam tỉnh Hà Bắc, thuộc đồng bằng Hoa Bắc.”

Ví dụ #2

邯郸是一座历史悠久的城市。

Hándān shì yī zuò lìshǐ yōujiǔ de chéngshì.

“Hàm Đan là một thành phố có lịch sử lâu đời.”

Từ “邯郸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →