赣
Minh họa từ vựng 赣
gàn HÁN VIỆT: CÁM

赣: Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)

Cán Giang (tên sông ở tỉnh Giang Tây Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 赣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁM (赣, phồn thể: 贛): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 21 nét (17 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赣
gàn CÁM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 21 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
貝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ CÁM (赣, phồn thể: 贛): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 21 nét (17 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “赣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

赣江的风景很美。

gàn jiāng de fēngjǐng hěn měi.

“Phong cảnh sông Cán Giang rất đẹp.”

Ví dụ #2

赣江流经江西。

gàn jiāng liú jīng jiāngxī.

“Sông Cán Giang chảy qua Giang Tây.”

Từ “赣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →