闽
Minh họa từ vựng 闽
Mǐn HÁN VIỆT: MÂN

闽: Mân Giang (tên sông, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)

Mân Giang (tên sông ở tỉnh Phúc Kiến Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 闽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 闽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÂN (闽, phồn thể: 閩): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

闽
Mǐn MÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Mân Giang (tên sông, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)

Bộ 門 (BỘ MÔN • 9 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
門 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.)

Chữ MÂN (闽, phồn thể: 閩): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “闽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

闽侯有美丽风景。

mǐn hòu yǒu měi lì fēng jǐng。

“Mân Hầu có cảnh đẹp tuyệt vời.”

Ví dụ #2

闽侯是个好地方。

mǐn hòu shì gè hǎo dì fāng。

“Mân Hầu là một nơi tốt.”

Từ “闽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →