釜山: Busan (thành phố Hàn Quốc)
Nét viết & luyện viết chữ 釜山
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỦ (釜): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (2 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vạc, nồi, ấm đun nước
Chữ PHỦ (釜): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (2 nét phụ).
núi, ngọn núi
Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”
Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).
Câu ví dụ với từ “釜山”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
越捷航空开通胡志明市至韩国釜山新航线。
yuè jié hángkōng kāitōng húzhìmíng shì zhì hánguó fǔshān xīn hángxiàn
“Vietjet khai trương đường bay Thành phố Hồ Chí Minh-Busan”
Từ “釜山” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn