川: sông; xuyên
Nét viết & luyện viết chữ 川
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XUYÊN (川): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 川流不息 (XUYÊN LƯU BẤT TỨC: dòng chảy không ngừng, tấp nập không ngớt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sông; xuyên
Chữ XUYÊN (川): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 川流不息 (XUYÊN LƯU BẤT TỨC: dòng chảy không ngừng, tấp nập không ngớt).
Câu ví dụ với từ “川”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国有许多河川。
wǒguó yǒu xǔduō héchuān.
“Nước ta có nhiều sông ngòi.”
川泽广远
chuānzé guǎngyuǎn
“Sông hồ mênh mông”
Từ “川” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn