蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 48 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#21 HSK 6 Danh từ

生态现代绿色农业示范基地选用优质高淀粉富硒马铃薯,经过低温真空脱水工艺制成零反式脂肪酸健康酥脆薯片。

Shēng tài xiàn dài lǜ sè nóng yè shì fàn jī dì xuǎn yòng yōu zhì gāo diàn fěn fù xī mǎ líng shǔ, jīng guò dī wēn zhēn kōng tuō shuǐ gōng yì zhì chéng líng fǎn shì zhī fáng suān jiàn kāng sū cuì shǔ piàn.

“Khu căn cứ trình diễn nông nghiệp xanh hiện đại sinh thái lựa chọn khoai tây giàu selen hàm lượng tinh bột cao chất lượng cao, trải qua công nghệ khử nước chân không nhiệt độ thấp chế biến thành những lát khoai tây chiên giòn khoai tây chiên lát giòn lành mạnh không chứa axit béo chuyển hóa.”

Bộ: 片 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →