蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 18 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#4 Chủ đề Danh từ

“胶”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jiāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““胶” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 肉 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Danh từ

“荞”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qiáo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““荞” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

盛夏时节,果园里的桃子熟了,吸引了许多游客前来采摘。

shèng xià shí jié , guǒ yuán lǐ de táo zǐ shú le , xī yǐn le xǔ duō yóu kè qián lái cǎi zhāi 。

“Vào độ giữa hè, những quả đào trong vườn đã chín, thu hút rất nhiều khách du lịch đến hái.”

#15 HSK 5 Danh từ

广式早茶中的虾饺、烧卖等各式手工精制传统点心色香味俱佳,令人回味无穷。

Guǎng shì zǎo chá zhōng de xiā jiǎo, shāo mài děng gè shì shǒu gōng jīng zhì chuán tǒng diǎn xīn sè xiāng wèi jù jiā, lìng rén huí wèi wú qióng.

“Các món điểm tâm truyền thống được làm thủ công tinh xảo trong tiệc trà sáng Quảng Đông như há cảo tôm, xíu mại đều hội tụ đủ sắc - hương - vị, khiến người thưởng thức nhớ mãi không quên.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →