那个胖子经常大吃甜食。
nàge pàngzi jīngcháng dàchī tiánshí
“Người béo đó thường xuyên ăn nhiều đồ ngọt.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
那个胖子经常大吃甜食。
nàge pàngzi jīngcháng dàchī tiánshí
“Người béo đó thường xuyên ăn nhiều đồ ngọt.”
我买了蛋糕。
wǒ mǎi le dàn gāo 。
“Tôi đã mua bánh.”
我做汤要用生粉勾芡。
Wǒ zuò tāng yào yòng shēng fěn gōu qiàn
“Tôi nấu canh phải dùng bột ngô để làm đặc”
我喜欢吃皮蛋瘦肉粥。
Wǒ xǐhuān chī pídàn shòu ròu zhōu.
“Tôi thích ăn cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo và thịt nạc.”
玉米粗粉可以做玉米饼。
Yùmǐ cū fěn kěyǐ zuò yùmǐ bǐng.
“Ngô tấm có thể làm bánh ngô.”
新婚夫妇吃子孙饽饽。
Xīn hūn fū fù chī zǐsūn bō bo.
“Vợ chồng mới cưới ăn bánh con cháu.”
她做了一碗美味的及第粥。
tā zuòle yī wǎn měiwèi de jídìzhōu.
“Cô ấy đã nấu một bát cháo lòng thơm ngon.”
我家院子种了豇豆。
Wǒ jiā yuànzi zhòng le jiāngdòu.
“Nhà tôi sân trồng đậu đũa.”
奶奶常自己腌咸菜吃。
nǎinai cháng zìjǐ yān xiáncài chī.
“Bà thường tự làm dưa muối để ăn.”
请给我找一个放糖的容器。
qǐng gěi wǒ zhǎo yī gè fàng táng de róngqì
“Vui lòng tìm cho tôi một chiếc hũ đựng đường.”
你要不要尝一下泡芙?
nǐ yào bùyào cháng yīxià pàofú?
“Bạn có muốn thử bánh su kem không?”
保证食品安全与食物营养均衡,是直接关系到千家万户身体健康与生命安全的民生头等大事。
Bǎo zhèng shí pǐn ān quán yǔ shí wù yíng yǎng jūn héng, shì zhí jiē guān xì dào qiān jiā wàn hù shēn tǐ jiàn kāng yǔ shēng mìng ān quán de mín shēng tóu děng dà shì.
“Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm và cân bằng dinh dưỡng trong thức ăn là đại sự dân sinh hàng đầu liên quan trực tiếp đến sức khỏe và tính mạng an toàn của hàng triệu mái ấm gia đình.”
我喜欢吃拉面。
wǒ xǐhuan chī lāmiàn.
“Tôi thích ăn mì kéo.”
我喜欢在汤里加葱花。
wǒ xǐhuan zài tāng lǐjiā cōnghuā.
“Tôi thích thêm hành băm vào súp.”
我喜欢吃青椒炒肉。
wǒ xǐhuān chī qīngjiāo chǎo ròu.
“Tôi thích ăn thịt xào với ớt chuông.”
夏天的水蜜桃又大又甜。
xiàtiān de shuǐmì táo yòu dà yòu tián.
“Đào mật mùa hè vừa to vừa ngọt.”
你喜欢吃荷包蛋吗?
nǐ xǐhuan chī hébāodàn ma?
“Bạn có thích ăn trứng ốp la không?”
本店有内用和外带。
běndiàn yǒu nèiyòng hé wàidài.
“Quán có ăn tại chỗ và mang đi.”
这个菜市的蔬菜种类非常齐全。
zhège càishì de shūcài zhǒnglèi fēicháng qíquán.
“Chợ rau này có rất nhiều loại rau.”
她把鸡肉放进烤炉里。
tā bǎ jīròu fàng jìn kǎolú lǐ.
“Cô ấy đặt thịt gà vào lò nướng.”
这锅汤熬得香喷喷的,好喝极了。
Zhè guō tāng áo de xiāngpēnpēn de, hǎo hē jíle.
“Nồi canh này hầm thơm phức, ngon tuyệt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết